trước hết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Trên hết, trước mọi việc khác: Dùng để chỉ điều quan trọng nhất, cần phải làm đầu tiên trong một chuỗi sự việc hoặc lý do.
- Đầu tiên, trước tiên: Dùng để sắp xếp thứ tự ưu tiên hoặc trình tự các hành động, ý kiến.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết phải có con người xã hội chủ nghĩa.
- Trước hết, tôi xin cảm ơn sự có mặt của quý vị.
- Trước hết phải sửa soạn cho kỹ, rồi mới bắt tay vào mọi việc.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Trước hết là...": Dùng để nhấn mạnh yếu tố đầu tiên và quan trọng nhất trong một danh sách.
- Để học tốt, trước hết là phải có thái độ nghiêm túc.
- "Trước hết... sau đó...": Kết cấu dùng để liệt kê trình tự các bước hoặc ý kiến.
- Trước hết chúng ta cần phân tích vấn đề, sau đó mới đưa ra giải pháp.
Biến thể và từ gần giống
- Trước tiên: Có nghĩa và cách dùng tương tự "trước hết", thường dùng để chỉ thứ tự đầu tiên.
- Trước tiên, bạn hãy giới thiệu về bản thân.
- Đầu tiên: Nhấn mạnh vị trí thứ nhất trong một chuỗi.
- Người đầu tiên đến nơi là anh ấy.
Từ đồng nghĩa
- Thứ nhất: Dùng để đánh số thứ tự (thường trong liệt kê).
- Quan trọng nhất: Nhấn mạnh tính chất ưu tiên cao nhất.
Các cụm từ liên quan
- Trên hết: Nhấn mạnh sự ưu tiên tuyệt đối, quan trọng hơn tất cả.
- Trên hết, chúng ta phải bảo vệ sức khỏe của mình.
- Hàng đầu: Ở vị trí dẫn đầu, quan trọng nhất (thường dùng như tính từ).
- Đây là một trong những ưu tiên hàng đầu.
Thành ngữ liên quan
- "Việc gì cũng có trước có sau": Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc sắp xếp thứ tự, ưu tiên hợp lý. Từ "trước" trong thành ngữ này có liên hệ về ý niệm thứ tự với "trước hết".
- Anh ta làm việc rất có nguyên tắc, việc gì cũng có trước có sau.
- ph. 1. Trên mọi việc: Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội trước hết phải có con người xã hội chủ nghĩa. 2. X. Trước tiên: Trước hết phải sửa soạn cho kỹ rồi mới bắt tay vào mọi việc.